Bản dịch của từ 责任心 trong tiếng Việt

责任心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˊzethanh sắc

责任心 (Danh từ)

zé rèn xīn
01

Tinh thần trách nhiệm

责任心是具有责任感的心态,指个人对自己和他人、对家庭和集体、对国家和社会所负责任的认识、情感和信念,以及与之相应的遵守规范、承担责任和履行义务的自觉态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 责任心

rèn

xīn

Các từ liên quan

责下
责主
责义
责书
责买
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
责
Bính âm:
【zé】【ㄗㄜˊ】【TRÁCH】
Các biến thể:
責, 㥽, 𧵩, 𧶌
Hình thái radical:
⿱,龶,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép