Bản dịch của từ 贤士 trong tiếng Việt

贤士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

贤士 (Danh từ)

xián shì
01

Người có công

有功之人

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người lương thiện

有德行的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hiền sĩ; người trí thức, người có đức hạnh

贤士是指有智慧和品德的人,通常在社会中受到尊重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贤士

xián

shì

Các từ liên quan

贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
士习
士乡
士五
士人
贤
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỀN】
Các biến thể:
賢, 贒, 䝨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép