Bản dịch của từ 贤臣 trong tiếng Việt

贤臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

贤臣 (Danh từ)

xián chén
01

Hiền thần; người tài giỏi, có đức hạnh trong triều đình

贤臣是指在朝廷中有才华和德行的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贤臣

xián

chén

Các từ liên quan

贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
贤
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỀN】
Các biến thể:
賢, 贒, 䝨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép