Bản dịch của từ 贤获 trong tiếng Việt

贤获

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

贤获 (Danh từ)

xián huò
01

在乡射礼中以射中鹄者为”,两队以筹码计数多者称为贤获”——即乡射中数较多胜出的队或人

古时举行乡射之礼时,以射中鹄的为获。用筹记数,左右两队所得筹多者称为贤获。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贤获

xián

huò

Các từ liên quan

贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
获偶
贤
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỀN】
Các biến thể:
賢, 贒, 䝨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép