Bản dịch của từ 败 trong tiếng Việt
败
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bài | ㄅㄞˋ | b | ai | thanh huyền |
败 (Động từ)
【bài】
01
Thua; chiến bại; thất trận; thất bại; bại (trong chiến tranh hoặc trong thi đấu)
在战争或竞赛中失败
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đánh bại; đánh thắng; giải quyết; khắc phục
使失败;打败 (敌人)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bất thành; không thành; thất bại (sự việc)
(事情) 失败
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Giải; khử; trừ; tan biến; giảm; hạ
消除;解除
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Làm lụn bại; suy sụp; suy yếu; tiêu tan; tan tành
使败落
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Tàn; hỏng
破旧;凋谢
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bài】【ㄅㄞˋ】【BẠI】
- Các biến thể:
- 敗, 贁, 䢙, 𢼷, 𣀕, 𤖐
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拝
稗
䒔
䥯
薭
㗑
唄
庍
贁
粺
㠔
䴽
赁
贩
贯
贸
贻
赆
赟
赝
贬
质
赇
赒
乖
抹
𠈬
𠉂
𠚍
怗
帘
炁
驹
炑
郎
卶
失败
腐败
打败
败坏
挫败
击败
败兴
败家
衰败
成败
