Bản dịch của từ 败产 trong tiếng Việt
败产
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bài | ㄅㄞˋ | b | ai | thanh huyền |
败产 (Động từ)
【bài chǎn】
01
Làm tiêu tan của cải. ◎Như: khuynh gia bại sản 傾家敗產.
在资本主义社会债务人不能偿还债务时, 法院根据本人或债权人的申请, 做出裁定, 把债务人的财产变价依法归还各债主, 其不足之数不再偿付
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phá của
使家业败落
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 败产
bài
败
chǎn
产
- Bính âm:
- 【bài】【ㄅㄞˋ】【BẠI】
- Các biến thể:
- 敗, 贁, 䢙, 𢼷, 𣀕, 𤖐
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拝
稗
䒔
䥯
薭
㗑
唄
庍
贁
粺
㠔
䴽
赁
贩
贯
贸
贻
赆
赟
赝
贬
质
赇
赒
乖
抹
𠈬
𠉂
𠚍
怗
帘
炁
驹
炑
郎
卶
失败
腐败
打败
败坏
挫败
击败
败兴
败家
衰败
成败
