Bản dịch của từ 败战 trong tiếng Việt
败战
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bài | ㄅㄞˋ | b | ai | thanh huyền |
败战 (Động từ)
【bài zhàn】
01
Nghĩa bóng: người thua cuộc trong một cuộc cạnh tranh hoặc bầu cử
如图。失败者(在竞争或选举中)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị đánh bại trong một cuộc chiến tranh
输掉一场战争
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 败战
bài
败
zhàn
战
- Bính âm:
- 【bài】【ㄅㄞˋ】【BẠI】
- Các biến thể:
- 敗, 贁, 䢙, 𢼷, 𣀕, 𤖐
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拝
稗
䒔
䥯
薭
㗑
唄
庍
贁
粺
㠔
䴽
赁
贩
贯
贸
贻
赆
赟
赝
贬
质
赇
赒
乖
抹
𠈬
𠉂
𠚍
怗
帘
炁
驹
炑
郎
卶
失败
腐败
打败
败坏
挫败
击败
败兴
败家
衰败
成败
