Bản dịch của từ 败笔 trong tiếng Việt
败笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bài | ㄅㄞˋ | b | ai | thanh huyền |
败笔 (Danh từ)
【bài bǐ】
01
Nét bút hỏng; mảng vẽ thất bại; câu chữ vụng về
指书面在用笔上有缺陷或文章在局部上有毛病写字写得不好的一笔,绘画中画得不好的部分,诗文中写得不好的词句
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 败笔
bài
败
bǐ
笔
- Bính âm:
- 【bài】【ㄅㄞˋ】【BẠI】
- Các biến thể:
- 敗, 贁, 䢙, 𢼷, 𣀕, 𤖐
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拝
稗
䒔
䥯
薭
㗑
唄
庍
贁
粺
㠔
䴽
赁
贩
贯
贸
贻
赆
赟
赝
贬
质
赇
赒
乖
抹
𠈬
𠉂
𠚍
怗
帘
炁
驹
炑
郎
卶
失败
腐败
打败
败坏
挫败
击败
败兴
败家
衰败
成败
