Bản dịch của từ 败血症 trong tiếng Việt

败血症

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bài

ㄅㄞˋbaithanh huyền

败血症 (Danh từ)

bài xuè zhèng
01

Bệnh tụ huyết trùng; Nhiễm trùng huyết

一种由细菌或其他病原体引起的全身性感染,通常伴随有发热、寒战和多脏器功能障碍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ung thư máu; bệnh nhiễm trùng máu; bệnh bại huyết

病,由球菌、杆菌等侵入血液而引起症状是寒战,发烧,皮肤和黏膜有出血点,脾脏肿大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 败血症

bài

xuè

zhèng

败
Bính âm:
【bài】【ㄅㄞˋ】【BẠI】
Các biến thể:
敗, 贁, 䢙, 𢼷, 𣀕, 𤖐
Hình thái radical:
⿰,贝,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép