Bản dịch của từ 货币制度 trong tiếng Việt
货币制度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
货币制度 (Danh từ)
【huò bì zhì dù】
01
Hệ thống tiền tệ của quốc gia, quy định về lưu thông và tổ chức tiền tệ.
简称“币制”。国家用法律规定的货币流通的结构和组织形式。内容包括:有关货币本位金属(币材)和货币单位的规定;各种通货的铸造、印刷、发行和流通程序;货币偿付能力的限度;金准备制度等。其中,货币本位是货币制度的基础。历史上,曾有过银本位制、金银复本位制、金本位制、金汇兑本位制等几种主要货币制度。当前世界各国都普遍实行以纸币为本位的不兑现的信用货币制度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货币制度
huò
货
bì
币
zhì
制
dù
度
Các từ liên quan
货主
货买
货交
货产
货人
币仪
币余
币值
币制
币号
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
- Các biến thể:
- 貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
- Hình thái radical:
- ⿱,化,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彟
䐸
霍
㦯
䁨
貨
㨯
濊
惑
㸌
㯉
韄
购
贽
赃
贠
贸
赖
赋
贡
赆
赐
赜
账
㼚
肤
咅
空
柹
茄
肣
肢
佪
坮
枚
昈
货物
货币
退货
货款
发货
售货
吃货
卸货
交货
送货
