Bản dịch của từ 货币政策 trong tiếng Việt

货币政策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

货币政策 (Danh từ)

huò bì zhèng cè
01

Chính sách tiền tệ của nhà nước nhằm kiểm soát và điều tiết nguồn cung tiền.

国家金融管理部门为控制和调节货币供应量所采取的政策措施。由信贷政策、利率政策和外汇政策构成。一般通过中央银行运用再贴现率、法定准备金比率和公开市场业务等手段来实现。其目标是稳定币值,促进经济增长。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货币政策

huò

zhèng

Các từ liên quan

货主
货买
货交
货产
货人
币仪
币余
币值
币制
币号
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
货
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
Các biến thể:
貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
Hình thái radical:
⿱,化,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép