Bản dịch của từ 货币职能 trong tiếng Việt
货币职能
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
货币职能 (Danh từ)
【huò bì zhí néng】
01
Chức năng của tiền tệ, bao gồm đo lường giá trị, phương tiện trao đổi, lưu giữ giá trị, phương tiện thanh toán và tiền tệ toàn cầu.
货币作为一般等价物所起的功能。在发达的商品经济中具有价值尺度、流通手段、贮藏手段、支付手段和世界货币等五种职能。前两种是货币的基本职能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货币职能
huò
货
bì
币
zhí
职
néng
能
Các từ liên quan
货主
货买
货交
货产
货人
币仪
币余
币值
币制
币号
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
- Các biến thể:
- 貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
- Hình thái radical:
- ⿱,化,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彟
䐸
霍
㦯
䁨
貨
㨯
濊
惑
㸌
㯉
韄
购
贽
赃
贠
贸
赖
赋
贡
赆
赐
赜
账
㼚
肤
咅
空
柹
茄
肣
肢
佪
坮
枚
昈
货物
货币
退货
货款
发货
售货
吃货
卸货
交货
送货
