Bản dịch của từ 货币规则 trong tiếng Việt

货币规则

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

货币规则 (Danh từ)

huò bì guī zé
01

Quy tắc tiền tệ; Quy định về việc sử dụng và quản lý tiền tệ trong một quốc gia hoặc khu vực.

货币规则是指一个国家或地区对货币的使用和管理的规定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货币规则

huò

guī

货
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
Các biến thể:
貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
Hình thái radical:
⿱,化,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép