Bản dịch của từ 货币资本 trong tiếng Việt

货币资本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

货币资本 (Danh từ)

huò bì zī běn
01

Vốn bằng tiền, biểu hiện dưới dạng tiền tệ; chỉ tiền dùng để đầu tư hay mua sắm tài sản.

以货币形式表现的资本。货币本身并不是资本,只有用作剥削手段时才转化为资本。在资本主义前存在的高利贷是货币资本的原始形式。作为典型的普遍的形式,是资本家用来购买劳动力和生产资料的那一部分货币。它以劳动力转化为商品为根本条件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货币资本

huò

běn

Các từ liên quan

货主
货买
货交
货产
货人
币仪
币余
币值
币制
币号
资世
资业
资东
资予
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
货
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
Các biến thể:
貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
Hình thái radical:
⿱,化,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép