Bản dịch của từ 货法 trong tiếng Việt

货法

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

货法 (Động từ)

huò fǎ
01

Những quy định, đạo luật về lưu thông tiền tệ; luật/điều lệ điều chỉnh việc phát hành và lưu hành tiền

1.货币流通的法令。

Ví dụ
02

Lợi dụng thương mại/tiền bạc để phạm pháp nhằm trục lợi (làm trái pháp luật để kiếm lợi)

2.谓谋利而违法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货法

huò

Các từ liên quan

货主
货买
货交
货产
货人
法不徇情
货
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
Các biến thể:
貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
Hình thái radical:
⿱,化,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép