Bản dịch của từ 货畚 trong tiếng Việt

货畚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

货畚 (Danh từ)

huò běn
01

Được người biết đến, được trọng dụng hoặc được khen thưởng (thường qua một câu chuyện cổ: bán cái sọt/ái cái xẻng mà được người trọng dụng); ý nghĩa bóng: được phát hiện, được đề bạt

售畚箕。《晋书.王猛传》:“﹝王猛﹞少贫贱,以鬻畚为业,尝货畚于洛阳,乃有一人贵买其畚,而云无直,自言家去此无远,可随我取直。猛利其贵而从之,行不觉远,忽至深山,见一父老……有一人引猛进拜之,父老曰:‘王公何缘拜也!’乃十倍偿畚直,遣人送之。猛既出,顾视,乃嵩高山也。”后用为受人赏识的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货畚

huò

běn

Các từ liên quan

货主
货买
货交
货产
货人
畚土
畚局
畚挶
畚插
畚斗
货
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
Các biến thể:
貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
Hình thái radical:
⿱,化,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép