Bản dịch của từ 货色 trong tiếng Việt
货色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
货色 (Danh từ)
【huò sè】
01
Hàng hóa; loại/mức chất lượng của hàng (như “hàng hóa đầy đủ”, “hàng cao cấp”)
①货物(就品种或质量说):货色齐全ㄧ上等货色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh từ (miệt thị): chỉ người, tư tưởng, lời nói, tác phẩm... kém chất lượng, hạ cấp hoặc đáng khinh
②也指人或思想言论、作品等(多含贬义)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 货色
huò
货
sè
色
Các từ liên quan
货主
货买
货交
货产
货人
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HÓA】
- Các biến thể:
- 貨, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷈, 𧷴
- Hình thái radical:
- ⿱,化,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彟
䐸
霍
㦯
䁨
貨
㨯
濊
惑
㸌
㯉
韄
购
贽
赃
贠
贸
赖
赋
贡
赆
赐
赜
账
㼚
肤
咅
空
柹
茄
肣
肢
佪
坮
枚
昈
货物
货币
退货
货款
发货
售货
吃货
卸货
交货
送货
