Bản dịch của từ 质押 trong tiếng Việt
质押
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
质押 (Động từ)
【zhì yā】
01
Cầm cố
动产质押的质权人因保管质物不善使之灭失或毁损的,应承担民事责任,在可能造成灭失或毁损质物时,出质人可以要求质权人将质物提存或提前清偿债务而返还质物,而质权人则可以要求出质人提供相应的担保,出质人不提供的,质权人可以对质物拍卖或变卖后用于优先受偿或者与出质人约定的第三人提存。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 质押
zhì
质
yā
押
Các từ liên quan
质买
质人
质仁
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
- Các biến thể:
- 質, 貭, 儨, 劕, 𧸲, 𫎘
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,⿱,十,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祑
狾
晊
潌
䱨
窒
㬪
礩
痣
劕
芖
䚇
贪
赏
贝
败
贵
赉
贮
贫
赠
赇
赒
资
坴
咃
孠
㚔
㰡
肰
岢
珁
尙
沴
爭
肫
质量
素质
物质
品质
气质
质疑
本质
优质
性质
材质
