Bản dịch của từ 质权 trong tiếng Việt

质权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

质权 (Danh từ)

zhì quán
01

Quyền cầm giữ tài sản của con nợ làm bảo đảm cho khoản nợ (tương tự: quyền thế chấp nhưng là chiếm hữu tài sản để đảm bảo)

债权者占有债务者的财物,以作担保的权利,称为「质权」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 质权

zhì

quán

质
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
Các biến thể:
質, 貭, 儨, 劕, 𧸲, 𫎘
Hình thái radical:
⿸,𠂆,⿱,十,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép