Bản dịch của từ 质正 trong tiếng Việt

质正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

质正 (Danh từ)

zhì zhèng
01

Phẩm chất chánh trực. ◇Cát Hồng 葛洪: Cổ nhân chất chánh; quý hành tiện ngôn. Cố vi chánh giả; bất thượng văn biện; tu đạo giả; bất sùng từ thuyết 古人質正; 貴行賤言. 故為政者; 不尚文辨; 修道者; 不崇辭說 (Bão phác tử 抱樸子; Cần cầu 勤求). Tra hỏi cho đúng. ◇Lí Chí 李贄: Liêu thả bác vi chú giải; dĩ chất chánh chư quân hà như? 聊且博為註解; 以質正諸君何如? (Tứ vật thuyết 四勿說). Biện minh. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: (Lữ) Tài đa dĩ điển cố chất chánh kì lí; tuy vi thuật giả sở đoản; nhiên pha hợp kinh nghĩa 才多以典故質正其理; 雖為術者所短; 然頗合經義 (Lữ Tài truyện 呂才傳); chất chính

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 质正

zhì

zhèng

Các từ liên quan

质买
质人
质仁
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
质
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
Các biến thể:
質, 貭, 儨, 劕, 𧸲, 𫎘
Hình thái radical:
⿸,𠂆,⿱,十,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép