Bản dịch của từ 质量亏损 trong tiếng Việt

质量亏损

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

质量亏损 (Danh từ)

zhì liàng kuī sǔn
01

Sự hao hụt khối lượng của hạt nhân khi chúng kết hợp thành hạt nhân nguyên tử.

核子结合成原子核后,核的质量比核子结合前的质量和所减少的数值。这是因为核子结合成原子核时要放出结合能。根据质能方程可知,质量亏损δm=[sx(]δe[]c^2[sx)]。式中δe为放出的结合能,c为真空中的光速。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 质量亏损

zhì

liàng

kuī

sǔn

Các từ liên quan

质买
质人
质仁
量中
量交
量人
量体裁衣
亏丧
亏于一篑
亏产
亏全
亏制
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
质
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
Các biến thể:
質, 貭, 儨, 劕, 𧸲, 𫎘
Hình thái radical:
⿸,𠂆,⿱,十,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép