Bản dịch của từ 质量守恒定律 trong tiếng Việt
质量守恒定律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
质量守恒定律 (Danh từ)
【zhì liàng shǒu héng dìng lǜ】
01
Định luật bảo toàn khối lượng trong tự nhiên, nói rằng tổng khối lượng của một hệ cô lập không thay đổi trong mọi quá trình.
自然科学中重要的定律之一。在任何与周围隔绝的物质系统中,不论发生何种变化或过程,系统总质量始终保持不变。20世纪初以来,发现高速微观粒子的质量随速度而变、实物和场可相互转化的事实,表明这一定律得到了新的发展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 质量守恒定律
zhì
质
liàng
量
shǒu
守
héng
恒
dìng
定
lǜ
律
Các từ liên quan
质买
质人
质仁
量中
量交
量人
量体裁衣
守一
守业
守丞
守丧
守中
恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
- Các biến thể:
- 質, 貭, 儨, 劕, 𧸲, 𫎘
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,⿱,十,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祑
狾
晊
潌
䱨
窒
㬪
礩
痣
劕
芖
䚇
贪
赏
贝
败
贵
赉
贮
贫
赠
赇
赒
资
坴
咃
孠
㚔
㰡
肰
岢
珁
尙
沴
爭
肫
质量
素质
物质
品质
气质
质疑
本质
优质
性质
材质
