Bản dịch của từ 质量差价 trong tiếng Việt
质量差价
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
质量差价 (Danh từ)
【zhì liàng chā jià】
01
Chênh lệch giá do chất lượng kém; giá trị thấp hơn do phẩm chất không đạt yêu cầu.
也称“品质差价”。同种商品因质量不同而形成的价格差额。包括品种差价、等级差价、花色差价、规格差价等。质量高的商品一般成本较高,因而价格也高些。实行按质论价、优质优价、低质低价,有利于提高产品质量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 质量差价
zhì
质
liàng
量
chā
差
jià
价
Các từ liên quan
质买
质人
质仁
量中
量交
量人
量体裁衣
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
价人
价位
价例
价值
价值尺度
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
- Các biến thể:
- 質, 貭, 儨, 劕, 𧸲, 𫎘
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,⿱,十,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祑
狾
晊
潌
䱨
窒
㬪
礩
痣
劕
芖
䚇
贪
赏
贝
败
贵
赉
贮
贫
赠
赇
赒
资
坴
咃
孠
㚔
㰡
肰
岢
珁
尙
沴
爭
肫
质量
素质
物质
品质
气质
质疑
本质
优质
性质
材质
