Bản dịch của từ 质量百分比浓度 trong tiếng Việt

质量百分比浓度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

质量百分比浓度 (Danh từ)

zhì liàng bǎi fēn bǐ nóng dù
01

Nồng độ chất hòa tan theo tỷ lệ phần trăm khối lượng so với dung dịch tổng thể.

以溶质的质量占全部溶液的质量的百分比来表示的浓度。如5%的葡萄糖溶液,即表示100克该溶液中含葡萄糖5克,水95克。质量百分比浓度=溶质质量溶液质量×100%。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 质量百分比浓度

zhì

liàng

bǎi

fēn

nóng

Các từ liên quan

质买
质人
质仁
量中
量交
量人
量体裁衣
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
比上不足比下有余
比丘
浓包
浓厚
浓圈密点
浓墨重彩
浓妆
度世
度假
度假村
质
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
Các biến thể:
質, 貭, 儨, 劕, 𧸲, 𫎘
Hình thái radical:
⿸,𠂆,⿱,十,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép