Bản dịch của từ 贫乐 trong tiếng Việt

贫乐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫乐 (Tính từ)

pín lè
01

An nhàn trong cảnh nghèo; giữ được tâm vui, vui thích với việc tu đạo/đạo đức khi bị nghèo (tập hợp nghĩa 'an tâm ở trong cảnh túng thiếu')

谓安贫乐道。语出《论语.学而》:“子贡曰:‘贫而无谄,富而无骄,何如?’子曰:‘可也。未若贫而乐,富而好礼者也。’”郑玄注:“乐谓志于道,不以贫为忧苦。”刘宝楠正义:“郑以乐即乐道,与古论同。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫乐

pín

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép