Bản dịch của từ 贫交 trong tiếng Việt

贫交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫交 (Danh từ)

pín jiāo
01

Bạn bè kết giao khi nghèo hèn; bạn thuở túng thiếu (những người vẫn ở bên khi ta nghèo).

贫贱时交往的朋友。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫交

pín

jiāo

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
交下
交与
交丧
交中
交举
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép