Bản dịch của từ 贫儿 trong tiếng Việt

贫儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫儿 (Danh từ)

pín ér
01

Kẻ ăn mày; đứa trẻ nghèo khổ (theo chữ nghĩa: con/trẻ nghèo)

1.乞丐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đứa trẻ nghèo; con nhà nghèo

2.穷人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Con trai nghèo; tự xưng khi khiêm nhường (ý nói mình là đứa con nghèo khó)

3.贫穷的儿子。用作谦称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫儿

pín

ér

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép