Bản dịch của từ 贫困线 trong tiếng Việt

贫困线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫困线 (Danh từ)

pín kùn xiàn
01

Mức thu nhập tối thiểu cần thiết để duy trì cuộc sống của người dân theo quy định của chính phủ.

官方规定的居民维持最低生活所必需的全年收入标准。随物价变动而调整。如美国政府规定的贫困线,1979年非农业人口四口之家年收入为7412美元,1984年为16009美元。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫困线

pín

kùn

xiàn

线

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
线儿
线呢
线团
线圈
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép