Bản dịch của từ 贫家 trong tiếng Việt

贫家

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫家 (Động từ)

pín jiā
01

Nhà nghèo; gia đình nghèo khó (người nghèo trong gia đình)

1.穷人家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhà (dùng khiêm nhường để chỉ nhà mình), như “tổ ấm của tôi” (cách nói tự hạ: nhà tôi)

2.谦称自己的家。

Ví dụ
03

Làm cho gia đình nghèo khó; khiến nhà cửa lâm vào cảnh bần cùng

3.使家贫穷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫家

pín

jiā

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
家丁
家下
家下人
家丑
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép