Bản dịch của từ 贫患 trong tiếng Việt

贫患

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫患 (Danh từ)

pín huàn
01

Sự nghèo đói và tai họa; tình trạng cùng khốn vì thiếu thốn và rủi ro (Hán Việt: bần hoạn)

贫穷与祸患。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫患

pín

huàn

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
患吏
患咎
患处
患失
患子
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép