Bản dịch của từ 贫疾 trong tiếng Việt

贫疾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫疾 (Tính từ)

pín jí
01

Người nghèo lại mắc bệnh (nghèo khổ và ốm đau)

1.既穷且病的人。

Ví dụ
02

Vừa nghèo vừa bệnh; túng thiếu lại ốm yếu (cảm giác cùng cực về nghèo đói và bệnh tật)

2.既穷且病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫疾

pín

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép