Bản dịch của từ 贫血 trong tiếng Việt

贫血

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫血 (Động từ)

pín xuè
01

Thiếu máu

人体的血液中红血球的数量或血红蛋白的含量低于正常的数值时叫做贫血贫血的人面色苍白,容易疲劳, 并有心跳气短、恶心、头痛、眩晕等症状通常局部血量减少也叫贫血,如脑贫血

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫血

pín

xuè

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép