Bản dịch của từ 贫衿 trong tiếng Việt
贫衿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | p | in | thanh sắc |
贫衿 (Danh từ)
【pín jīn】
01
Học sinh/đệ tử nghèo (cụ thể: sinh viên khoa cử mặc áo '青衿' — chỉ người khoa bảng nghèo khó)
贫苦的生员。衿,青衿,生员所服。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫衿
pín
贫
jīn
衿
Các từ liên quan
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
衿佩
衿喉
衿士
衿契
衿带
- Bính âm:
- 【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
- Các biến thể:
- 貧, 𡧋, 𥥄
- Hình thái radical:
- ⿱,分,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
顰
薲
嬪
嫔
矉
貧
娦
频
玭
蠙
嚬
琕
费
箦
账
贳
赔
赞
贸
贞
贶
贽
赓
贪
炜
砐
届
郃
狐
㠰
势
㓢
耓
㽺
孧
㪁
贫穷
贫困
贫血
扶贫
贫乏
贫富
贫瘠
清贫
脱贫
贫寒
