Bản dịch của từ 贫道 trong tiếng Việt

贫道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

贫道 (Danh từ)

pín dào
01

Bần đạo (là cách xưng hô khiêm tốn của người xuất gia thời Hán, Tào Ngụy và hai triều Tấn, ý nói bản thân tu dưỡng về Phật đạo còn ít)

汉魏﹑两晋出家人的谦称意谓自己对佛道的修养仍少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫道

pín

dào

Các từ liên quan

贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
贫
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
Các biến thể:
貧, 𡧋, 𥥄
Hình thái radical:
⿱,分,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép