Bản dịch của từ 贫非病 trong tiếng Việt
贫非病
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | p | in | thanh sắc |
贫非病 (Thành ngữ)
【pín fēi bìng】
01
Cảnh ngộ nghèo khổ nhưng xem đó không phải là điều phải hối tiếc hay than vãn; an phận, vui với đạo, coi nghèo không là bệnh (Hán-Việt: “bần phi bệnh”).
孔子弟子原宪居鲁而贫,子贡轩车大马而见之。“原宪华冠縰履,杖藜而应门。子贡曰:‘嘻!先生何病?’原宪应之曰:‘宪闻之:无财谓之贫,学而不能行谓之病。今宪贫也,非病也。’子贡逡巡而有愧色。”见《庄子.让王》。后因以“贫非病”作安贫乐道之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫非病
pín
贫
fēi
非
bìng
病
Các từ liên quan
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
- Các biến thể:
- 貧, 𡧋, 𥥄
- Hình thái radical:
- ⿱,分,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
顰
薲
嬪
嫔
矉
貧
娦
频
玭
蠙
嚬
琕
费
箦
账
贳
赔
赞
贸
贞
贶
贽
赓
贪
炜
砐
届
郃
狐
㠰
势
㓢
耓
㽺
孧
㪁
贫穷
贫困
贫血
扶贫
贫乏
贫富
贫瘠
清贫
脱贫
贫寒
