Bản dịch của từ 贫鬼 trong tiếng Việt
贫鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | p | in | thanh sắc |
贫鬼 (Danh từ)
【pín guǐ】
01
Ma quỷ gây ra tai họa, khiến người hoặc gia đình nghèo khổ, suy bại (thuộc mê tín dân gian)
迷信指使人贫穷败落的鬼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贫鬼
pín
贫
guǐ
鬼
Các từ liên quan
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BẦN】
- Các biến thể:
- 貧, 𡧋, 𥥄
- Hình thái radical:
- ⿱,分,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
顰
薲
嬪
嫔
矉
貧
娦
频
玭
蠙
嚬
琕
费
箦
账
贳
赔
赞
贸
贞
贶
贽
赓
贪
炜
砐
届
郃
狐
㠰
势
㓢
耓
㽺
孧
㪁
贫穷
贫困
贫血
扶贫
贫乏
贫富
贫瘠
清贫
脱贫
贫寒
