Bản dịch của từ 贬谪为民 trong tiếng Việt

贬谪为民

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎn

ㄅㄧㄢˇbianthanh hỏi

贬谪为民 (Thành ngữ)

biǎn zhé wèi mín
01

Hồi dân; biến chức thành dân thường; bị giáng chức và lưu đày đến nơi xa xôi

贬谪为民是指被降职并流放到偏远地区,失去原有的官职和权力。 这个词通常用来形容一个人因政治原因或失误而被迫离开权力中心,回归普通民众的生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贬谪为民

biǎn

zhé

wèi

mín

贬
Bính âm:
【biǎn】【ㄅㄧㄢˇ】【BIẾM】
Các biến thể:
貶, 𦥘, 𦥧, 𧴷
Hình thái radical:
⿰,贝,乏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép