Bản dịch của từ 购销差价 trong tiếng Việt
购销差价
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | g | ou | thanh huyền |
购销差价 (Danh từ)
【gòu xiāo chā jià】
01
Chênh lệch giữa giá mua và giá bán của một sản phẩm.
也称“进销差价”。同一商品的销售价格与购进价格的差额。是为补偿商品购销过程中流通费用、支付税金,并使经营者获得一定利润所需要的。保持合理的购销差价,可以促进商品流通,协调商品生产经营者和消费者的利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 购销差价
gòu
购
xiāo
销
chā
差
jià
价
Các từ liên quan
购书
购买
购买力
购买动机
购办
销乏
销亡
销偃
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
价人
价位
价例
价值
价值尺度
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
- Các biến thể:
- 購, 𧵈, 𧶩, 𧷻, 𧸊
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,勾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姤
勾
雊
㝅
彀
糓
搆
呴
夠
遘
构
㨌
赝
贸
赍
赘
贳
赙
赏
贠
赒
赓
贬
赑
泷
诖
卖
朌
㐙
㳋
爬
板
林
到
侧
㱽
购物
采购
购买
订购
代购
网购
收购
团购
选购
抢购
