Bản dịch của từ 贯 trong tiếng Việt

Động từDanh từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

(Động từ)

guàn
01

Luồn qua; xuyên qua; thông; suốt

穿;贯通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nối liền; nối nhau; xâu chuỗi; nối đuôi; nối gót; liền mạch

连贯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phục vụ

服待

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

guàn
01

Nguyên quán; quê quán

世代居住的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sợi dây xâu tiền

古时穿钱的绳索

Ví dụ
03

Họ Quán

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

guàn
01

Quan tiền (một nghìn đồng tiền xâu thành một chuỗi)

旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯

Ví dụ
贯
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
Các biến thể:
貫, 䝺, 𢿒
Hình thái radical:
⿱,毌,贝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép