Bản dịch của từ 贯盈 trong tiếng Việt

贯盈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

贯盈 (Tính từ)

guàn yíng
01

Đầy tràn; tội ác đầy rẫy (nghĩa cổ: xâu tiền đã đầy một, về sau ví von tội lỗi chồng chất).

满盈。古代用绳穿钱,穿满一贯称为「贯盈」。后用以指人罪恶深重。。三国演义.第九回:「今卓上欺天子,下虐生灵,罪恶贯盈,人神共愤。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贯盈

guàn

yíng

贯
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
Các biến thể:
貫, 䝺, 𢿒
Hình thái radical:
⿱,毌,贝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép