Bản dịch của từ 贯鱼 trong tiếng Việt
贯鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
贯鱼 (Danh từ)
【guàn yú】
01
(Cổ) Một sợi dây cá; ẩn dụ cho việc sắp xếp và sử dụng cá một cách có trật tự (chẳng hạn như một vị hoàng đế thay phiên nhau sủng ái các phi tần của mình); cũng đề cập đến các phi tần, thê thiếp, v.v.
《易.剥》:'六五,贯鱼以宫人,宠,无不利。'王弼注:'贯鱼,谓此众阴也,骈头相次,似贯鱼也。'高亨注:'贯,穿也。贯鱼者个个相次,不得相越,以喻人有排定之顺序……爻辞言:统治者如贯鱼之排定顺序,用宫人而宠爱之,轮流当夕,则宫人不致争宠吃醋,相妒相轧,乃无不利。'后因指以次进御,不偏爱。借指妃嫔媵妾之属。喻有次序。成串的鱼。佩戴鱼袋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贯鱼
guàn
贯
yú
鱼
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 貫, 䝺, 𢿒
- Hình thái radical:
- ⿱,毌,贝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴦
盥
䂯
悹
欟
涫
罐
䙛
遦
摜
䙮
貫
赐
赂
财
赖
赎
货
箦
赡
赉
赔
贡
赚
苽
环
诚
侞
劷
䇄
佯
和
咗
𠅎
㸚
疘
籍贯
贯彻
一贯
贯穿
连贯
贯注
贯通
贯珠
横贯
联贯
