Bản dịch của từ 贰车 trong tiếng Việt
贰车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
贰车 (Danh từ)
【èr chē】
01
Xe phụ, xe thứ hai dùng làm xe hộ tống hoặc trợ viện (theo chế độ lễ nhân nghĩa cổ: thứ tự, phẩm cấp của xe ngựa)
副车。。礼记.少仪:「乘贰车则式,佐车则否。贰车者,诸侯七乘,上大夫五乘,下大夫三乘。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贰车
èr
贰
chē
车
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 貳, 弍, 弐, 貮, 㒃
- Hình thái radical:
- ⿹,弍,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨フノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誀
䣵
䏪
貳
𠄠
二
弐
咡
刵
㛅
髶
貮
财
赎
账
赘
责
贿
贶
质
负
赂
贪
赑
春
疩
砋
诰
昫
垦
竾
客
㽍
送
袂
㫈
贰心
携贰
贰臣
佐贰
猜贰
不贰过
