Bản dịch của từ 贱业 trong tiếng Việt
贱业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
贱业 (Danh từ)
【jiàn yè】
01
Nghề nghiệp hạ tiện; nghề thấp kém, không được kính trọng (theo nghĩa cổ: 低贱的事业)
低贱的事业。。后汉书.卷八十一.独行传.范式传:「侯嬴长守于贱业,晨门肆志于抱关。子欲居九夷,不患其陋。」
Ví dụ
02
Nghề thấp kém, chỉ nghề mại dâm (gái điếm, hành nghề bán thân); '贱' mang nghĩa hạ cấp, '业' là nghề nghiệp.
娼妓等卖淫的职业。。儒林外史.第二十六回:「他虽生意是贱业,倒颇多君子之行。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贱业
jiàn
贱
yè
业
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỆN】
- Các biến thể:
- 賤, 賎, 𧶤
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,戋
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跈
僣
劒
箭
轞
㣤
瞷
濺
䧖
鑑
㓺
徤
赜
赠
赔
贲
赎
赋
赅
贻
赞
赂
质
贶
疮
怷
浔
䒷
眆
狣
粂
庭
狫
彦
婙
挣
贱人
犯贱
贵贱
贱货
卑贱
低贱
下贱
贱俾
贫贱
贱卖
