Bản dịch của từ 贲典 trong tiếng Việt

贲典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

Bēn

ㄅㄣbenthanh ngang

贲典 (Danh từ)

bēn diǎn
01

Tên gọi chung cho các sách cổ, đặc biệt là sách vở cổ điển.

三坟﹑五典的并称。后为古代典籍的通称。贲,通“坟”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贲典

bēn

diǎn

Các từ liên quan

贲临
贲信
贲军
贲军之将
贲华
典业
典丽
典乐
贲
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,卉,贝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép