Bản dịch của từ 贴书 trong tiếng Việt

贴书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiē

ㄊㄧㄝtiethanh ngang

贴书 (Danh từ)

tiē shū
01

1.书贴;书信。

Ví dụ
02

Trợ tá thư lại thời xưa; người giúp việc ghi chép, sắp xếp văn bản hành chính (thư ký, sách lại).

2.旧时的书吏助手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴书

tiē

shū

Các từ liên quan

贴亲
贴伏
贴体
贴例
贴兑
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
贴
Bính âm:
【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép