Bản dịch của từ 贴出 trong tiếng Việt
贴出
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiē | ㄊㄧㄝ | t | ie | thanh ngang |
贴出 (Danh từ)
【tiē chū】
01
(Trong thi cử) những kẻ gian lận, gian lận, mạo danh, v.v. bị trục xuất; dùng để chỉ những người bị loại hoặc bị loại do vi phạm trong quá trình thi (ngôn ngữ thi của đế quốc cổ)
1.科举考试时,凡有夹带﹑冒名顶替及试卷违式者被摈斥场外,不准考试。
Ví dụ
02
Khoản bù chênh lệch do mua bán (khoản tiền phải trả thêm để bù cho sự thiếu hụt khi giao dịch)
2.商业用语。因买卖而产生的差额,须找出的款项,称为贴出。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴出
tiē
贴
chū
出
Các từ liên quan
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
- Bính âm:
- 【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 貼
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怗
萜
帖
跕
聑
貼
赢
贰
货
贯
贽
贺
赟
赆
赏
负
赠
财
𠖇
殄
沯
㟄
珂
峊
活
査
𠊁
垍
㑡
柫
体贴
补贴
贴心
粘贴
津贴
贴纸
倒贴
贴切
贴近
贴合
