Bản dịch của từ 贴实 trong tiếng Việt
贴实
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiē | ㄊㄧㄝ | t | ie | thanh ngang |
贴实 (Tính từ)
【tiē shí】
01
Thiết thực, sát thực tế; nói/viết chính xác, phù hợp với thực tế
1.切实,贴切。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vững vàng, an ổn, chắc chắn (tâm trạng hoặc trạng thái sống an tâm, không lo lắng)
2.安稳踏实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thân thiết, gần gũi (dùng trong phương ngữ)
3.方言。亲密;贴心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
4.方言。壮实;硬棒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴实
tiē
贴
shí
实
Các từ liên quan
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
- Bính âm:
- 【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 貼
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怗
萜
帖
跕
聑
貼
赢
贰
货
贯
贽
贺
赟
赆
赏
负
赠
财
𠖇
殄
沯
㟄
珂
峊
活
査
𠊁
垍
㑡
柫
体贴
补贴
贴心
粘贴
津贴
贴纸
倒贴
贴切
贴近
贴合
