Bản dịch của từ 贴征 trong tiếng Việt
贴征
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiē | ㄊㄧㄝ | t | ie | thanh ngang |
贴征 (Động từ)
【tiē zhēng】
01
Thời phong kiến: bố trí đánh thêm/thu thêm (một khoản) để bù tổn thất trong việc điều hành cẩn vận (như thuế, phụ phí do tổn hao thủy vận).
封建时代,以漕运亏损为名,加征其损耗部分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴征
tiē
贴
zhēng
征
Các từ liên quan
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
征两
征举
征乞
征书
征事
- Bính âm:
- 【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 貼
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怗
萜
帖
跕
聑
貼
赢
贰
货
贯
贽
贺
赟
赆
赏
负
赠
财
𠖇
殄
沯
㟄
珂
峊
活
査
𠊁
垍
㑡
柫
体贴
补贴
贴心
粘贴
津贴
贴纸
倒贴
贴切
贴近
贴合
