Bản dịch của từ 贴户 trong tiếng Việt
贴户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiē | ㄊㄧㄝ | t | ie | thanh ngang |
贴户 (Danh từ)
【tiē hù】
01
3. 泛指替身:代替別人的人或物(如戲劇、電影或日常情況中替代原主體的人)
3.泛指替身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại sổ hộ khẩu/biên chép dân cư hoặc chỉ “hộ” được ghi trong sổ (xem 贴军户),cách gọi hành chính cổ/đặc thù
1.见“贴军户”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
lính đánh thuê; quân thuê mướn
2.雇佣兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴户
tiē
贴
hù
户
Các từ liên quan
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 貼
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怗
萜
帖
跕
聑
貼
赢
贰
货
贯
贽
贺
赟
赆
赏
负
赠
财
𠖇
殄
沯
㟄
珂
峊
活
査
𠊁
垍
㑡
柫
体贴
补贴
贴心
粘贴
津贴
贴纸
倒贴
贴切
贴近
贴合
