Bản dịch của từ 贴标机 trong tiếng Việt

贴标机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiē

ㄊㄧㄝtiethanh ngang

贴标机 (Danh từ)

tiē biāo jī
01

Máy dán nhãn

一种用于在产品或包装上粘贴标签的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Máy dán tem

贴标机 (Labeller) ,是将成卷的不干胶纸标签(纸质或金属箔)粘贴在PCB、产品或规定包装上的设备。贴标机是现代包装不可缺少的组成部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴标机

tiē

biāo

贴
Bính âm:
【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép